Mã tài liệu: 251559
Số trang: 44
Định dạng: rar
Dung lượng file: 911 Kb
Chuyên mục: Toán học
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ CHỨNG MINH TOÁN HỌC.
1.1. Vị từ n ngôi.
Giả sử M , B ={0,1}
*Vị từ n ngôi xác định trên M là ánh xạ f: Mn B sao cho a = (a1,a2, .,an)Mn
f(a) có giá trị bằng 1 thì f(a) là mệnh đề đúng; f(a) có giá trị bằng 0 thì f(a) là mệnh đề sai.
Kí hiệu: f(x1,x2, .,xn)
Vị từ n ngôi xác định trên M cho ta một quan hệ n ngôi trên M.
* Ví dụ: f(x1,x2, .,xn) = “, xiR” là một vị từ n ngôi trên R.
* Vị từ thừa nhận được trên tập M:
Cho f(x1,x2, .,xn) xác định trên M, ta gọi:
Df ={a = (a1,a2, .,an)Mn | f(a) = 1}
Df = thì ta nói f không thừa nhận được trên M.
Df thì ta nói f là vị từ n ngôi thừa nhận được trên M.
Df = Mn Khi đó vị từ f(x1,x2, .,xn) là hằng đúng trên M.
f gọi là một luật logic trên M.
* Hai vị từ f(x1,x2, .,xn) và g(x1,x2, .,xn) xác định trên cùng tập M gọi là tương đương công thức. Kí hiệu: f(x1,x2, .,xn) g(x1,x2, .,xn) nếu và chỉ nếu chúng cùng nhận một giá trị như nhau với mọi a = (a1,a2, .,an) Mn
Tức là: f | a = g | a a Mn
* Ví dụ: Các vị từ “ x2 + y20” và “(x + y)20” là tương đương trên R
Những tài liệu gần giống với tài liệu bạn đang xem
📎 Số trang: 29
👁 Lượt xem: 600
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 79
👁 Lượt xem: 1570
⬇ Lượt tải: 20
📎 Số trang: 78
👁 Lượt xem: 519
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 114
👁 Lượt xem: 749
⬇ Lượt tải: 18
📎 Số trang: 104
👁 Lượt xem: 31
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 102
👁 Lượt xem: 920
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 103
👁 Lượt xem: 287
⬇ Lượt tải: 18
📎 Số trang: 7
👁 Lượt xem: 552
⬇ Lượt tải: 18
📎 Số trang: 96
👁 Lượt xem: 655
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 26
👁 Lượt xem: 737
⬇ Lượt tải: 20
📎 Số trang: 80
👁 Lượt xem: 43
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 98
👁 Lượt xem: 1994
⬇ Lượt tải: 17
Những tài liệu bạn đã xem
📎 Số trang: 44
👁 Lượt xem: 798
⬇ Lượt tải: 22
📎 Số trang: 50
👁 Lượt xem: 404
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 28
👁 Lượt xem: 419
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 21
👁 Lượt xem: 384
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 0
👁 Lượt xem: 163
⬇ Lượt tải: 7