31. Break-even point: Điểm hòa vốn 32. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể 33. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp 34. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau 35. Capital: Vốn 36. Authorized capital: Vốn điều lệ 37. Called-up capital: Vốn đã gọi 38. Capital expenditure: Chi phí đầu tư 39. Invested capital: Vốn đầu tư 40. Issued capital: Vốn phát hành 41. Uncalled capital: Vốn chưa gọi 42. Working capital: Vốn lưu động (hoạt động) 43. Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần 44. Carriage: Chi phí vận chuyển 45. Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua 46. Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán 47. Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho 48. Cash book: Sổ tiền mặt 49. Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt 50. Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt 51. Category method: Phương pháp chủng loại...
Phần bên dưới chỉ hiển thị một số trang ngẫu nhiên trong tài liệu. Bạn tải về để xem được bản đầy đủ
GỢI Ý
Những tài liệu gần giống với tài liệu bạn đang xem
Thuật ngữ chuyên ngành kế toán31. Break-even point: Điểm hòa vốn 32. Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể 33. Business purchase: Mua lại doanh nghiệp 34. Calls in arrear: Vốn gọi trả sau 35. Capital: Vốn 36. Authorized capital: Vốn điều lệ 37.doc Đăng bởi hungcuongtbd
5 stars -
328258 reviews
Thông tin tài liệu
5 trang
Đăng bởi: hungcuongtbd -
22/08/2026
Ngôn ngữ: Việt nam, English
5 stars -
"Tài liệu tốt"
by khotrithucso.com,
Written on
22/08/2026
Tôi thấy tài liệu này rất chất lượng, đã giúp ích cho tôi rất nhiều. Chia sẻ thông tin với tôi nếu bạn quan tâm đến tài liệu: Thuật ngữ chuyên ngành kế toán