Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
MỤC LỤC
DANH MỤC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ 7
STT 7
Tên Bảng, sơ đồ 7
Số trang 7
Bảng 1. 1 7
Mã hóa sản phẩm nội địa tại công ty cổ phần dệt Hà Đông 7
4 7
Bảng 1. 2 7
Mã hóa tên khăn nội địa 7
Bảng 1. 3 8
Mã hóa khối lượng khăn nội địa 8
5 8
Bảng 1. 4 8
Mã hóa kích thước thành phẩm nội địa 8
5 8
Bảng 1. 5 8
Mã hóa màu sắc sản phẩm nội địa 8
6 8
Bảng 1. 6 8
Mã hóa sản phẩm khăn xuất khẩu 8
6 8
Bảng 1. 7 8
Danh mục các chủng loại sản phẩm của công ty cổ phẩn dệt Hà Đông. 8
8 8
Bảng 2. 1 8
Định mức tiêu hao vật tư chỉ 8
19 8
Bảng 2. 2 8
Định mức tiêu hao vật tư than 8
19 8
Bảng 2. 3 8
Phiếu đề nghị xuất vật tư công ty cổ phần Dệt Hà Đông 8
20 8
Bảng 2. 4 8
Phiếu xuất kho nguyên vật liệu 8
21 8
Bảng 2. 5 8
23 8
Bảng 2. 6 8
Sổ cái TK 621D 8
27 8
Bảng 2. 7 8
Bảng thanh toán lương tạm ứng 8
32 8
Bảng 2. 8 8
Bảng chấm công công ty cổ phần Dệt Hà Đông 8
34 8
Bảng 2.9 8
Bảng thanh toán lương một đội SX 8
36 8
Bảng 2.10 8
Bảng phân bổ tiền lương và BHXH quý II/ 2009 8
38 8
Bảng 2. 11 8
Sổ chi phí sản xuất kinh doanh TK 622D 8
40 8
Bảng 2. 12 8
Sổ cái TK 622D 8
43 8
Bảng 2. 13 8
Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định Quý II/ 2009 8
49 8
Bảng 2. 14 8
Sổ chi phí sản xuất kinh doanh TK 627D 8
54 8
Bảng 2. 15 8
Bảng phân bổ chi phí SXC 8
56 8
Bảng 2. 16 8
Sổ cái TK 627D 8
58 8
Bảng 2. 17 8
Bảng tổng hợp chi tiết chi phí SXKD Quý II/ 2009 8
59 8
Bảng 2. 18 8
Nhật ký chứng từ số 7- Phẩn 1 8
60 8
Bảng 2. 19 8
Nhật ký chứng từ số 7- Phẩn 2 8
61 8
Bảng 2.20 8
Nhật ký chứng từ số 7- Phẩn 3 8
62 8
Bảng 2.21 8
Sổ cái TK 154D 8
67 8
Bảng 2. 22 8
Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ công ty cổ phần Dệt Hà Đông 8
71 8
Bảng 2. 23 9
Bảng tính giá thành khăn Hà Đông QuýII/ 2009 9
72 9
Sơ đồ 1. 1 9
Quy trình công nghệ sản xuất khăn 9
10 9
Sơ đồ 2. 2 9
Cơ cẩu tổ chức sản xuất của công ty cổ phần dệt Hà Đông 9
12 9
LỜI MỞ ĐẦU 10
Tháng 04/ 2010 11
CHƯƠNG 1 12
ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM, TỔ CHỨC SẢN XUẤT VÀ QUẢN Lí CHI PHÍ TẠI CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG - HANOSIMEX 12
1.1/ ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM CỦA CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG- HANOSIMEX. 12
1.1.1. Đặc điểm chung của sản phẩm. 12
Bảng số 1.1: Mã hóa sản phẩm nội địa tại công ty cổ phần dệt Hà Đông 13
Bảng số 1.2: Mã hóa tên khăn nội địa 13
Bảng số 1.3: Mã hóa khối lượng khăn nội địa 14
Bảng số 1.4: Mã hóa kích thước thành phẩm nội địa 14
Bảng số 1.5: Mã hóa màu sắc sản phẩm nội địa 14
Bảng số 1.6: Mã hóa sản phẩm khăn xuất khẩu 15
1.1.2. Những đặc điểm cụ thể của sản phẩm 16
1.2/ ĐẶCĐIỂM TỔ CHỨC SẢN XUẤT SẢN PHẨM CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀĐÔNG- HANOSIMEX 18
1.2.1. Quy trình công nghệ 18
1.2.2. Cơ cấu tổ chức sản xuất 19
Sơ đồ 1.2: Cơ cấu tổ chức sản xuất của công ty cổ phần dệt Hà Đông 20
1.3/ QUẢN Lí CHI PHÍ SẢN XUẤT TẠI CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG- HANOSIMEX. 21
CHƯƠNG 2 24
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH 24
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẦN DỆT 24
HÀ ĐễNG - HANOSIMEX 24
2.1/ KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT TẠI CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG-HANOSIMEX. 24
2.1.1. Đối tượng và phương pháp tập hợp CPSX tại công ty cổ phần Dệt Hà Đông 24
2.1.1.1/ Đối tượng tập hợp CPSX. 24
Trong mọi doanh nghiệp sản xuất sản phẩm, chi phí sản xuất luôn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong toàn bộ chi phí SXKD và là yếu tố quan trọng quyết định lợi nhuận cũng như sự phát triển của doanh nghiệp trong tương lai. Vì vậy công tác hạch toán chi phí SX phải luôn được thực hiện một cách thận trọng, đầy đủ và chính xác. Để đạt được điều đó, công việc đầu tiên mà các nhà quản lý cần phải làm là xác định đúng đắn đối tượng tập hợp CPSX. Công ty cổ phần Dệt Hà Đông đã xác định đối tượng tập hợp CPSX như sau: 24
Đối tượng tập hợp CPSX là sản phẩm: Do công ty có đặc điểm quy trình công nghệ giản đơn, sản phẩm là các loại khăn có tính đơn nhất và loại hình sản xuất của công ty là sản xuất hàng loạt, vì vậy công ty xác định đối tượng tập hợp CPSX là từng loại sản phẩm khác nhau. 25
2.1.1.2/ Phương pháp tập hợp CPSX tại công ty cổ phần Dệt Hà Đông. 25
Công ty cổ phần Dệt Hà Đông tổ chức tập hợp CPSX theo từng loại sản phẩm. 25
Phương pháp tập hợp CPSX được thực hiện theo các bước sau: 25
Bước 1: Khi phát sinh đơn đặt hàng, công ty tổ chức thực hiện sản xuất, kế toán chi phí sản xuất chuẩn bị thực hiện mở sổ chi tiết CPSX riêng cho từng loại sản phẩm khác nhau. Mỗi sản phẩm theo dõi riêng trên 1 sổ. 25
Bước 2: Hàng ngày, khi các nghiệp vụ chi phí phục vụ cho sản xuất sản phẩm phát sinh, dựa trên các chứng từ hợp lệ, kế toán CPSX phân loại chi phí riêng cho từng sản phẩm và tiến hành ghi sổ chi tiết. 25
Chi phí NVL TT: Tập hợp riêng cho từng loại sản phẩm 25
Chi phí nhân công trực tiếp: Tập hợp riêng cho từng loại sản phẩm 25
Chi phí SXC: Tập hợp cho toàn phân xưởng trong kỳ kế toán, cuối kỳ thực hiện phân bổ chi phí SXC cho từng loại sản phẩm SX trong kỳ. 25
Bước 3: Nhật ký chứng từ số 7 và sổ cái các tài khoản được lập chung cho toàn bộ sản phẩm SX trong kỳ. Số liệu để ghi vào các sổ này là sổ chi tiết CPSX của từng loại sản phẩm đã được tập hợp. 25
Kỳ kế toán của công ty là: Kỳ kế toán theo quý 25
2. 1. 2. Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 25
2. 1. 2.1/ Nội dung. 25
2. 1. 2. 2/ Tài khoản sử dụng 26
2. 1. 2.3/ Quy trình ghi sổ chi tiết. 26
Bảng 2. 1: Định mức tiêu hao vật tư chỉ 27
Bảng 2.3: Phiếu đề nghị xuất vật tư công ty cổ phần Dệt Hà Đông 28
Bảng 2.4: Phiếu xuất kho nguyên vật liệu 29
CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG - HANOSIMEX Mẫu số: S36 - DN 32
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH 32
2.1.2.4/Quy trình ghi sổ tổng hợp 36
Bảng 2.6: Sổ cái TK 621D 37
Tài khoản: 621D 37
37
Ngày 30 tháng 06 năm 2009 38
2. 1. 3. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp. 38
2. 1. 3.1/ Nội dung. 38
2. 1. 3.2/ Tài khoản sử dụng. 39
2. 1. 3.3/ Quy trình ghi sổ chi tiết. 39
Bảng 2. 8 : Bảng chấm công công ty cổ phần Dệt Hà Đông 44
Bảng 2. 9 : Bảng thanh toán lương một đội SX 46
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH 51
2. 1. 3.4/ Quy trình ghi sổ tổng hợp 53
Thanh toán tiền ăn ca cho công nhân viên 53
Bảng 2. 12: Sổ cái TK 622D 55
Tài khoản: 622D 55
Ngày 30 tháng 06 năm 2009 55
2. 1. 4. Kế toán chi phí sản xuất chung. 56
2. 1. 4.1/ Nội dung. 56
2. 1. 4.2/ Tài khoản sử dụng. 57
2. 1. 4.3/ Quy trình ghi sổ chi tiết. 57
SỔ CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH 64
Cuối tháng, kế toán thực hiện phân bổ chi phí SXC cho từng loại sản phẩm. Tiêu thức phân bổ là theo tiền lương công nhân trực tiếp SX từng loại sản phẩm. 68
Công thức phân bổ chi phí SXC: 68
Từ kết quả tính toán được kế toán lập Bảng phân bổ chi phí SXC 68
Bảng 2. 15: Bảng phân bổ chi phí SXC 70
2. 1. 4.4/ Quy trình ghi sổ tổng hợp 71
Tài khoản: 627D 72
Bảng 2. 18: Nhật ký chứng từ số 7- Phần 1 75
CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG - HANOSIMEX 76
NHẬT Kí CHỨNG TỪ SỐ 7- PHẦN 3 76
2. 1. 5. Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất, kiểm kê và đánh giá sản phẩm dở dang. 78
2. 1. 5.1/ Kiểm kê tính giá sản phẩm dở dang. 78
Ví dụ: Tính giá trị sản phẩm dở dang quý II 78
A 79
B = Khối lượng khăn còn tồn X % khăn hoàn thành 79
C 79
Vậy giá trị sản phẩm dở dang cuối quý sẽ bằng tổng của A và C 79
2. 1. 5.2/ Kế toán tổng hợp chi phí sản xuất cuối kỳ. 80
Bảng 2. 21: Sổ cái TK 154D 82
SỔ CÁI 82
Tài khoản: 154D 82
Ngày 30 tháng 06 năm 2009 83
2.2/ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN XUẤT CỦA SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG-HANOSIMEX. 84
2.2.1. Đối tượng và phương pháp tính giá thành sản phẩm của công ty. 84
2.2.2. Quy trình tính giá thành sản phẩm của công ty. 85
THẺ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ 87
Bảng 2. 23: Bảng tính giá thành khăn Hà Đông Quý II/ 2009 88
Ngày 30 tháng 06 năm 2009 89
CHƯƠNG 3 90
HOÀN THIỆN KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG - HANOSIMEX 90
3.1/ ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ THỰC TRẠNG KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẦN DỆT HÀ ĐễNG VÀ PHƯƠNG HƯỚNG HOÀN THIỆN. 90
3.1.1. Những ưu điểm đạt được. 90
3.2.2. Những mặt còn hạn chế. 92
Nợ TK 1527 94
Có TK 154 94
Nợ TK 154 94
Có TK 1527 94
3.1.3. Phương hướng hoàn thiện công tác kế toán tập hợp chí phí và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phẩn Dệt Hà Đông 95
3.2/ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN KẾ TOÁN TẬP HỢP CHI PHÍ VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CễNG TY CỔ PHẨN DỆT HÀ ĐễNG. 96
TK 621D: Chi phí NVLTT 97
TK 627D1: Chi phí SXC nhà máy Dệt, Nhuộm 97
Phương pháp kế toán 99
Nợ TK 622, 627, 642 99
Có TK 335 99
Nợ TK 335 99
Có TK 334: Tiền lương nghỉ phép 99
Nợ TK 335 99
Có TK 622, 627, 642 99
Nợ TK 621D 99
Có TK 1527D 99
Nợ TK 154D 100
Có TK 621D 100
KẾT LUẬN 101
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 102
SV: Nguyễn Thị Phương Anh L Lớp: Kế toán 48C