Từ điển Tiếng Anh chuyên ngành thương mạiID tu nghia giaithich1 Abatement cost Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm) Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường.2 Ability and earnings Năng lực và thu nhập "Thước đo về khả năng và trình độ (học vấn) có tương quan chặt chẽother Đăng bởi letrung28
5 stars -
328328 reviews
Thông tin tài liệu
0 trang
Đăng bởi: letrung28 -
13/09/2012
Ngôn ngữ: Việt nam, English
5 stars -
"Tài liệu tốt"
by Kenny-56,
Written on
25/01/2026
Tôi thấy tài liệu này rất chất lượng, đã giúp ích cho tôi rất nhiều. Chia sẻ thông tin với tôi nếu bạn quan tâm đến tài liệu: Từ điển Tiếng Anh chuyên ngành thương mại