Từ điển Tiếng Anh chuyên ngành kinh tếID tu nghia giaithich1 Abatement cost Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm) Chi phí làm giảm sự khó chịu như ô nhiễm hay tắc đường.2 Ability and earnings Năng lực và thu nhập "Thước đo về khả năng và trình độ (học vấn) có tương quan chặt chẽother Đăng bởi bototTBN
5 stars -
328327 reviews
Thông tin tài liệu
0 trang
Đăng bởi: bototTBN -
26/03/2012
Ngôn ngữ: Việt nam, English
5 stars -
"Tài liệu tốt"
by Kenny-53,
Written on
25/01/2026
Tôi thấy tài liệu này rất chất lượng, đã giúp ích cho tôi rất nhiều. Chia sẻ thông tin với tôi nếu bạn quan tâm đến tài liệu: Từ điển Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế