Mã tài liệu: 252347
Số trang: 4
Định dạng: doc
Dung lượng file: 54 Kb
Chuyên mục: Kế toán - Kiểm toán
3.3. Phân công công việc:
[TABLE="width: 588"]
[TD="colspan: 4"]PHÂN CÔNG CÔNG TÁC PHÒNG KẾ TOÁN
STT
HỌ TÊN NHÂN VIÊN
CÔNG VIỆC
GHI CHÚ
1
Nguyễn Phượng Vi
Kế toán trưởng
2
Hà Thị Kiều Hạnh
Kế toán tổng hợp
3
Đỗ Thị Ngọc Thủy
Kế toán chi phí kinh doanh
Kế toán thuế
Kế toán tiền vay
4
Nguyễn Thị Lệ Huyên
Kế toán bán hàng
5
Trương Thị Xuân Trang
Kế toán mua hàng
Kế toán kho
6
Trần Quỳnh Hoa
Kế toán thanh toán
Thanh toán người bán
Kế toán tiền mặt
7
Lê Thị Thùy Vân
Kế toán thanh toán
Thanh toán người mua
Kế toán tiền gửi ngân hàng
8
Lê Thị Nguyệt Ngân
Kế toán lương, BHXH
Kế toán hàng tồn kho
3.4. Phân quyền truy cập hệ thống:
[TABLE="width: 185"]
* Ghi chú:
Xem - Read: R
Thêm - Write: W
Sửa - Edit: E
Xóa - Delete: D
In - Print: P
[TD="colspan: 10"]BẢNG MÔ TẢ PHÂN QUYỀN TRUY CẬP
STT
HỌ TÊN NHÂN VIÊN
TÊN ĐĂNG NHẬP
[TD="colspan: 2"]CHỨC NĂNG KHAI BÁO BAN ĐẦU
[TD="colspan: 2"]CHỨC NĂNG NHẬP LIỆU
[TD="colspan: 3"]CHỨC NĂNG BÁO CÁO
THÔNG TIN CHUNG
DANH MỤC
NHẬP SỐ DƯ
NHẬP SỐ PHÁT SINH
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
SỔ KẾ TOÁN
BÁO CÁO QUẢN TRỊ
1
Nguyễn Phượng Vi
vi.np
R,W,E,D
R,W,E,D: tất cả danh mục
R,W,E,D: tất cả các nghiệp vụ
R,W,E,D: tất cả các nghiệp vụ
R,P
R,P
R,P
2
Hà Thị Kiều Hạnh
hanh.htk
R
R,W,E: TSCĐ; Đầu tư XDCB
R,W:
TSCĐ; hao mòn TSCĐ; dự phòng; khác
R,W,E:
Khấu hao TSCĐ; lập dự phòng; nghiệp vụ khác
R
P
P
3
Đỗ Thị Ngọc Thủy
thuy.dtn
R
R,W,E: Chi phí trả trước; Hợp đồng vay
R,W:
Các khoản phải nộp nhà nước; Thuế; tiền vay
R,W,E:
Chi phí; khai báo thuế; tiền vay; lãi vay
R
P
P
4
Nguyễn Thị Lệ Huyên
huyen.ntl
R
R,W,E: Khách hàng; Vật tư-hàng hóa
R,W:
Hàng tồn kho; Phải thu khách hàng
R,W,E:
Bán hàng; hàng bán trả lại; chiết khấu; giảm giá hàng bán
-
P
P
5
Trương Thị Xuân Trang
trang.ttx
R
R,W,E: Nhà cung cấp; Kho hàng; Vật tư-hàng hóa
R,W:
Hàng tồn kho; Phải trả người bán
R,W,E:
Mua hàng; trả hàng; giảm giá/ chiết khấu mua hàng; nhập kho
-
P
P
6
Trần Quỳnh Hoa
hoa.tq
R
R,W,E: Nhà cung cấp
R,W:
Tiền mặt
R,W,E:
Thanh toán người bán; thu-chi tiền mặt
-
P
P
7
Lê Thị Thùy Vân
van.ltt
R
R,W,E: Khách hàng; Tài khoản ngân hàng
R,W:
Tiền gửi ngân hàng
R,W,E:
Thanh toán người mua; thu-chi tiền gửi NH
-
P
P
8
Lê Thị Nguyệt Ngân
ngan.ltn
R
R,W,E: Vật tư- hàng hóa; Nhân viên
R,W:
Phải trả ngời lao động; phải trả, phải nộp khác; Hàng tồn kho
R,W,E:
Tiền lương; các khoản trích theo lương; Xuất kho
-
P
P
Những tài liệu gần giống với tài liệu bạn đang xem
📎 Số trang: 33
👁 Lượt xem: 1064
⬇ Lượt tải: 21
📎 Số trang: 35
👁 Lượt xem: 1139
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 35
👁 Lượt xem: 614
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 90
👁 Lượt xem: 491
⬇ Lượt tải: 22
📎 Số trang: 63
👁 Lượt xem: 358
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 45
👁 Lượt xem: 409
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 91
👁 Lượt xem: 234
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 89
👁 Lượt xem: 245
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 84
👁 Lượt xem: 338
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 84
👁 Lượt xem: 138
⬇ Lượt tải: 16
Những tài liệu bạn đã xem