Info
1. Khoa Luật Tên ngànhChỉ tiêuSố hồ sơTỉ lệ chọiLuật25016646,66Luật Kinh tế15010036,69 2. Khoa Giá dục thể chất Tên ngànhChỉ tiêuSố hồ sơTỉ lệ chọiSP Thể chất-GD quốc phòng1004274,27Giáo dục thể chất1504042,69 3. Trường ĐH Ngoại ngữ Tên ngànhChỉ tiêuSố hồ sơTỉ lệ chọiSP Tiếng Anh2508463,38SP tiếng Pháp30100,33Việt Nam học40721,8Quốc tế học40421,05Ngôn ngữ Anh2508003,2Song ngữ Nga-Anh30100,33Ngôn ngữ Pháp40561,4Ngôn ngữ Trung Quốc801511,89Ngôn ngữ Nhật1002652,65Ngôn ngữ Hàn Quốc401032,58 4. Trường ĐH Kinh tế Kinh tế30023677,89Quản trị kinh doanh34029738,74Kinh tế chính trị503787,56Kế toán24022829,51Tài chính-ngân hàng805476,84Hệ thống thông tin kinh tế1507635,09 5. Trường ĐH Nông lâm Công nghệ và công trình nông thôn401293,23Cơ khí BQCB40651,63Công nghệ thực phẩm100300930,09Khoa học cây trồng803674,59Bảo vệ thực vật402045,1Bảo quản chế biến nông sản503597,18Khoa học nghề vườn30511,7Lâm nghiệp5068913,78Chăn nuôi-thú y1006226,22Thú y503046,08Nuôi trồng thủy sản1309066,97Nông học40992,48Khuyến nông và PTNT504198,38QL tài nguyên rừng và môi trường100167016,7Chế biến lâm sản301274,23Khoa học đất30461,53QL môi trường và nguồn lợi thủy sản4068317,08Quản lý đất đai17010996,46Phát triển nông thôn301665,53 6. Trường ĐH Nghệ thuật Hội họa40541,35Điêu khắc1050,5Sư phạm mỹ thuật401092,73Mỹ thuật ứng dụng552234,05Đồ họa25331,32 7. Phân hiệu ĐH...