Info
Cách anh nhanh ***ANH************NGÀY THỨ NHẤT(134 TỪ)1. Long dài, short ngắn, tall caoHere dây, there đó, which nào, where đâuSentence có nghĩa là câuLeeson bài học, rainbow cầu vòng2.Husband là đức ông chồngDaddy cha bố,please don’t xin đừngDarling tiếng gọi em cưngMerry vui thích, caí sừng là horn3.Rách rồi xài đỡ chữ tornTosing là hát, asong một bàiNói sai sự thật to lieGo đi come đến một vài là some4.Đứng stand, look ngó, lie nằmFive năm , four bốn ,hold cầm, play chơi, cry kêu5.Lover tạm dịch người yêuCharming duyên dáng ,mỹ miều gracefulMăt trăng là chữ the moonWorld là thế giới ,sớm soon ,lake hồNGÀY THỨ HAI(266 từ)6.Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoeĐêm night ,dark tối, khổng lồ là gantFun vui ,die chết, near gầnSorry xin lỗi ,dull đần ,wise khôn7.Bury có nghĩa là chônOur souls tạm dịch linh hồn chúng taXe hơi du lịch là carSir ngài ,lord đức ,thưa bà madam8.Thousand là đúng…mười trămNgày day, tuần weerk,...