KiribatiBách khoa toàn thư mở WikipediaRepublic of KiribatiQuốc kỳQuốc huyKhẩu hiệu Te Mauri, Te Raoi ao Te Tabomoa (tiếng Kiribati: "Sức khỏe, bình yên và thịnh vượng")Quốc ca Teirake Kaini KiribatiThủ đô (và là thành phố lớn nhất)South Tarawa 0°53′N, 169°31′ĐNgôn ngữ chính thứctiếng Anh và tiếng KiribatiChính phủCộng hòa - Tổng thốngAnote TongĐộc lập - từ Anh Diện tích - Tổng số811 km² (hạng 170) - Nước (%)0%Dân số - Ước lượng 2005103.092 (hạng 197) - Điều tra 200191.985 (hạng 197) - Mật độ127,1 /km² (hạng 60)GDP (PPP)Ước tính 2001 - Tổng số0,79 tỷ đô la Mỹ (hạng 223) - Theo đầu người800 đô la Mỹ (hạng 222)Đơn vị tiền tệĐô la Úc (AUD)Múi giờ(UTC+12, +13, +14)Tên miền Internet.kiMã số điện thoại+686Dân tộc: Micronesia, Polynesia (97,7%); người lai (1,5%); Châu Âu (0,2%)Kiribati [`kiri:bæs] (tiếng Anh: Republic of Kiribati) là một quốc gia đảo tại châu Đại Dương....
Phần bên dưới chỉ hiển thị một số trang ngẫu nhiên trong tài liệu. Bạn tải về để xem được bản đầy đủ
KiribatiKiribatiBách khoa toàn thư mở WikipediaRepublic of KiribatiQuốc kỳQuốc huyKhẩu hiệu Te Mauri, Te Raoi ao Te Tabomoa (tiếng Kiribati: "Sức khỏe, bình yên và thịnh vượng")Quốc ca Teirake Kaini KiribatiThủ đô (và là thành phố lớndoc Đăng bởi maychetdj
5 stars -
412241 reviews
Thông tin tài liệu
2 trang
Đăng bởi: maychetdj -
18/12/2025
Ngôn ngữ: Việt nam, English
5 stars -
"Tài liệu tốt"
by khotrithucso.com,
Written on
18/12/2025
Tôi thấy tài liệu này rất chất lượng, đã giúp ích cho tôi rất nhiều. Chia sẻ thông tin với tôi nếu bạn quan tâm đến tài liệu: Kiribati