Info
HÀ LAN(Kingdom The Netherlands) Quốc kỳQuốc huy Bản đồ phóng to Tên chính thức:Vương quốc Hà LanTham gia các tổ chức:AfDB, AsDB, BIS, Benelux, EBRD, ECE, EU, FAO, IADB, IAEA, IBRD, ICAO, IFAD, ILO, IMF, IMO, Interpol, IOC, ISO, ITU, NATO, OECD, UN, UNCTAD, UNESCO, UNIDO, UPU, WHO, WIPO, ...Diện tích:41.785 km2Dân số:16.400.000 người, thành thị chiếm 66% (6/2008)Thủ đô:Am-xtéc-đam (Amsterdam): 741.329 người (2006) Các thành phố chính:Rô-xtéc-đam: 596.100 người; U-tơ-rếch: 275.800 người; Ê-hô-ven: 208.600 người (2004)Ngôn ngữ:Tiếng Hà LanDân tộc:Người Hà Lan: 91%, Ma-rốc, Thổ Nhĩ Kỳ và các dân tộc khác: 9%Tôn giáo:Thiên chúa giáo La Mã (38%); Giáo hội cải cách Hà Lan (20%); Giáo hội Can-vanh (dưới 10%)Ngày quốc khánh:Ngày 30 tháng 4 (Ngày sinh của Nữ Hoàng)GDP:754.203,20 triệu USD (2007)GDP tính theo đầu người:46.041 USD Tính theo giá trị thực tế 39.500 USD tính theo sức mua tương đươngTiền tệ:Đồng Fơ-lon (Netgerland Guider Floun) (từ 1/1/2001 là đồng Ơ-rô)Thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam:Ngày 9...