Mã tài liệu: 221233
Số trang: 79
Định dạng: doc
Dung lượng file: 8,320 Kb
Chuyên mục: Kỹ thuật viễn thông
[FONT="]
[FONT="]CHƯƠNG 1[FONT="]: [FONT="]TỔNG QUAN CÁC CÔNG NGHỆ DSL[FONT="]
[FONT="] [FONT="]
[FONT="]1.1 Tổng quan các phương thức truy nhập băng rộng.[FONT="]
Ngày nay, nhu cầu của khách hàng về các dịch vụ băng rộng đang tăng nhanh. Những khách hàng là các doanh nghiệp thường yêu cầu các dịch vụ băng rộng tương tác như: truy nhập Internet tốc độ cao, hội nghị truyền hình, video theo yêu cầu. Còn những khách hàng thông thường thì yêu cầu các dịch vụ không tương tác như phim theo yêu cầu, truyền hình số . Điều này thúc đẩy các công ty viễn thông nhanh chóng triển khai các giải pháp phân phối dịch vụ băng rộng tới khách hàng có hiệu quả nhất.
[FONT="]Vấn đề khó khăn nằm trên những kilomet cuối tới thuê bao sử dụng các đôi dây đồng đã được trang bị từ xưa tới nay để cung cấp các dịch vụ PSTN cho khách hàng trên khắp thế giới. Mạng truy nhập PSTN chỉ cung cấp một băng tần thoại hạn hẹp 0,3¸[FONT="]3,4 kHz với tốc độ truyền số liệu tối đa là 56 kbit/s nên không đáp ứng được việc truyền tải các khối dữ liệu lớn có nội dung phong phú kèm hình ảnh sống động. Để giải quyết vấn đề này nhiều kỹ thuật truy nhập băng rộng đã được đưa ra xem xét như: kỹ thuật truy nhập mạch vòng cáp đồng, kỹ thuật truy nhập cáp sợi quang, kỹ thuật truy nhập vô tuyến. Mỗi kỹ thuật truy nhập mạng này đều có những ưu nhược điểm khác nhau, nhưng với điều kiện hiện nay, mạng lưới cáp đồng đang tồn tại rộng khắp trên thế giới thì kỹ thuật truy nhập mạch vòng cáp đồng đang thực sự trở thành sự lựa chọn số 1 cho các nhà cung cấp dịch vụ trên thế giới.
[FONT="]Sau đây chúng ta sẽ xem xét các phương thức truy nhập băng rộng cụ thể:
[FONT="]1.1.1 Kỹ thuật truy nhập mạch vòng cáp đồng.[FONT="]
[FONT="]Kỹ thuật truy nhập mạch vòng cáp đồng hay được gọi là kỹ thuật đường dây thuê bao số (DSL: Digital Subscriber Line) đã xuất hiện từ đầu những năm 1980. Thực ra đây là một họ các công nghệ thường được gọi là các công nghệ xDSL, chữ x thể hiện cho các công nghệ DSL khác nhau như : ADSL, HDSL, VDSL . Đây là các kỹ thuật truy nhập điểm tới điểm kết nối giữa thuê bao và tổng đài trung tâm cho phép truyền tải nhiều dạng thông tin số liệu âm thanh, hình ảnh qua đôi dây đồng truyền thống. Giải pháp của xDSL là sử dụng dải tần lớn hơn phía trên dải tần mà dịch vụ thoại sử dụng vì vậy băng thông truyền dẫn cao hơn. Trên đó, người ta sử dụng các phương pháp mã hoá khác nhau để có thể truyền được tốc độ dữ liệu rất cao. Tốc độ của đường dây xDSL tuỳ thuộc thiết bị sử dụng, khoảng cách từ tổng đài tới thuê bao, chất lượng tuyến cáp, kỹ thuật mã hoá . Thông thường kỹ thuật này cho phép hầu hết khách hàng truyền từ tốc độ 128 kbit/s tới 1,5 Mbit/s. Với kỹ thuật mới nhất VDSL cho phép truyền số liệu với tốc độ lên tới 52 Mbit/s theo hướng từ tổng đài xuống thuê bao. Điểm nổi bật của kỹ thuật xDSL là tận dụng được cơ sở hạ tầng cáp đồng phổ biến trên thế giới nên nó đã mau chóng chuyển từ giai đoạn thử nghiệm sang thị trường thương mại rộng lớn đáp ứng nhu cầu phân phối các dịch vụ băng rộng tới người sử dụng. Điển hình là ở Mỹ- thị trường DSL lớn nhất hiện nay, vào cuối năm 2000 có gần 200 triệu đường dây truy nhập cố định được lắp đặt. Trong đó có 50% tức gần 100 triệu đường dây cung cấp dịch vụ DSL và người ta wớc tính con số này sẽ tăng lên đến 70% (khoảng 140 triệu đờng dây) vào năm 2004 . Ngoài ra, khi vấn đề đầu tư xây dựng mạng truy nhập sử dụng cáp quang quá tốn kém thì công nghệ này đã thu hút sự chú ý của nhiều nhà sản xuất thiết bị viễn thông, các cơ quan quảng bá phát thanh truyền hình, các nhà khai thác dịch vụ, các công ty điện thoại nội hạt tạo nên sự cạnh tranh làm giảm chi phí thiết bị và giá cả dịch vụ. Một yếu tố góp phần thúc đẩy sự phát triển và hoàn thiện của công nghệ này là sự ra đời các tiêu chuẩn chung cho hoạt động của xDSL do tổ chức viễn thông quốc tế ITU và nhiều tổ chức tiêu chuẩn, nhóm làm việc khác đưa ra.
[FONT="]CÁC CHỮ VIẾT TẮT
[FONT="]
2B1Q
2-binary, 1Quaternary
Mã 2B1Q
AAL
ATM Adaptaion Layer
Lớp thích ứng ATM
ADC
Analog Digital Conversion
Bộ chuyển đổi tương tự-số
ADSL
Asymmetric DSL
Dây thuê bao số không đối xứng
AM
Amplitude Modulation
Điều chế biên độ
AMI
Alternate Mark Inversion
Mã đảo dấu luân phiên
ANSI
American National Standards Institute
Viện tiêu chuẩn quốc gia Mỹ
ATM
Asynchronous Transfer Mode
Phương thức truyền dẫn không đồng bộ
ATM 25
Asynchronous Transfer Mode 25Mbit/s
Một phiên bản ATM 25 Mbit/s
ATU
ADSL Transmission Unit
Khối truyền dẫn ADSL
ATU-C
ADSL Transmission Unit-CO
Khối truyền dẫn ADSL phía tổng đài
ATU-R
ADSL Transmission Unit-Remote
Khối truyền dẫn ADSL phía thuê bao xa
AWGN
Add White Gauss Noise
Nhiễu tạp âm Gauss trắng cộng
Backbone
Hệ thống truyền thông kết nối nhiều thiết bị mạng với nhau có tốc độ truyền dẫn cao
Bit/s
bit per second
Bit trên giây
BER
Bit error rate
Tỉ lệ lỗi bit
BRA
Basic Rate Access
Sự truy cập tốc độ cơ sở
BRI
Basic Rate Interface
Giao diện tốc độ cơ sở
Bridge tap
Cầu nối rẽ là nhánh của đôi dây xoắn không kết cuối được đưa vào để mở rộng mạch vòng thuê bao
CAP
Carrierless Aplitude Phase modulation
Điều chế biên độ pha không sử dụng sóng mang
CATV
Cable television
Truyền hình cáp
CDMA
Code Division Multiple Access
Kỹ thuật đa truy nhập phân kênh theo mã
CLEC
Competitive Local Exchange Carrier
Công ty viễn thông nội hạt cạnh tranh
CO
Central Offices
Trung tâm chuyển mạch hoặc tổng đài nội hạt
CPE
CustomerPremises Equipment
Thiết bị kết cuối truyền thông tại nhà thuê bao
DBS
Direct Broadcast Satellite
Hệ thống quảng bá trực tiếp từ vệ tinh
DCS
Digital Cross-connect System
Hệ thống nối chéo số
DLC
Digital Loop Carrier
Hệ thống truyền dẫn số trên mạch vòng thuê bao
DMT
Discrete Multitone
Điều chế đa âm tần rời rạc
DSL
Digital Subscriber Line
Đường dây thuê bao số
DSLAM
DSL Access Module
Khối ghép kênh truy nhập DSL
DWDM
Density WaveDivision Multiplexing
Ghép kênh phân chia theo bước sóng mật độ cao
DWMT
Discrete Wavelet Multitone
Điều chế đa tần sóng rời rạc
E1
Đường truyền tốc độ 2,048 Mbit/s theo tiêu chuẩn châu Âu
EC
Echo Canceller
Thiết bị khử tiếng vọng
ETSI
European Telecommunications Standard Institute
Viện tiêu chuẩn Viễn thông Châu Âu
Fast-retrain
Thủ tục được thiết lập giữa các modem G.Lite để đảm bảo tốc độ hoạt động tốt nhất theo trạng thái đường dây
FCC
Federal Communications Commision
Uỷ ban Viễn thông liên bang Mỹ trực thuộc chính phủ đưa ra các qui định cho ngành công nghiệp viễn thông, vô tuyến và truyền hình
FDD
Frequency Division Duplexed
Phương thức truyền dẫn song công phân chia theo tần số
FDM
Frequency Division Modullation
Ghép kênh phân chia theo tần số
FEC
Forward Error Correction
Sửa lỗi trước
FEXT
Far End Crosstalk
Xuyên âm đầu xa
FSAN
Full Service Access Network
Mạng truy nhập đầy đủ dịch vụ
FSK
Frequency Shift Keying
Khoá pha theo tần số
FSN
Full Service Network
Mạng truyền thông cung cấp cả dịch vụ băng rộng và dịch vụ băng hẹp
FTTB
Fiber To The Building
Cáp quang đến toà nhà
FTTCab
Fiber To The Carbinet
Cáp quang đến Cabinet
FTTC
Fiber To The Curb
Cáp quang tới cụm dân cư
FTTH
Fiber To The Home
Cáp quang tới tận nhà thuê bao
FTTO
Fiber To The Office
Cáp quang tới các cơ quan nhỏ
FTTEx
Fiber to the Exchange
Cáp quang đến tổng đài
Guardband
[FONT="]BĂNG TẦN BẢO VỆ
Handshake
Thủ tục bắt tay
HDSL
High-bit-rate DSL
Đường dây thuê bao số tốc độ bit cao
HDTV
High Definition Television
Truyền hình độ phân giải cao
HFC
Hybrid Fiber-Coax
Mạng lai cáp đồng trục
HPF
High Pass Filter
Bộ lọc thông cao
HPPI
High Performance Parallel Interface
Giao diện song song hiệu năng cao
HTU-C
High-bit-rate Terminal unit Central office
Đơn vị đầu cuối tốc độ bit cao thuộc tổng đài
Hub
Khối trung tâm
HTU-R
High-bit-rate Terminal unit Remote
Đơn vị đầu cuối tốc độ bit cao thuộc thuê bao xa
IEEE
Institute of Electrical and Electronics Engineers
Hiệp hội kỹ sư điện và điện tử
ILEC
Incumbent Local Exchange Carrier
Công ty viễn thông nội hạt độc quyền
IP
Internet Protocol
Giao thức Internet
IDSL
IDSN DSL
Công nghệ đường dây thuê bao số tốc độ 128 kbit/s
ISDN
Intergrated Services Digital Network
Mạng số đa dịch vụ
ISI
InterSymbol Interference
Nhiễu giao thoa giữa các ký tự
ISP
Internet Service Provider
Nhà cung cấp dịch vụ Internet
ITU
Interntional Telecommunications Union
Tổ chức viễn thông quốc tế
IVOD
Interactive Video On Demand
Dịch vụ video theo yêu cầu tương tác
LAN
Local Area Network
Mạng cục bộ
LMDS
Local Multipoint Distribution System
Hệ thống phân bố đa điểm nội hạt
LPF
Low Pass Filter
Bộ lọc thông thấp
LTU
Line Terminal Unit
Khối kết cuối đường dây
MDF
Main Distribution Frame
Giá phối dây chính
MDSL
Multirate Digital Subscriber Line
Đường dây thuê bao số đa tốc độ
MMDS
Multichanel Multipoint Distribution System
Hệ thống phân phối đa điểm đa kênh
MPEG
Motion Picture Experts Group
Nhóm chuyên gia hình ảnh động
MODEM
Modulation/Demodulation
Điều chế/giải điều chế
MUX
Multiplexer
Bộ ghép kênh
NEXT
Near End Crosstalk
Xuyên âm đầu gần
NIC
Network Interface Card
Card giao diện mạng
NID
Network Interface Device
Thiết bị giao diện mạng
NRZ
Non Return Zeror
Mã đường truyền NRZ
NSP
Network Service Provider
Nhà cung cấp dịch vụ mạng
NT
Network Termination
Kết cuối mạng
NTU
Network Termination Unit
Khối kết cuối mạng
NVOD
Near Video On Demand
Dịch vụ video gần theo yêu cầu
ONU
Optical Network Unit
Đơn vị mạng quang
PAM
Pulse Amplitude
Modulatedtion
Điều chế biên độ xung
PBX
Private Branch Exchange
Tổng đài cơ quan (nội bộ)
PON
Pasive Optical Network
Mạng quang thụ động
POTS
Plain Old Telephone Service
Dịch vụ thoại thông thường
PPP
Piont-to-Point Protocoll
Giao thức điểm nối điểm
PRA
Primary Rate Access
Truy cập tốc độ sơ cấp
PRI
Prymary Rate Interface
Giao diện tốc độ sơ cấp
PSD
Power Spectral Density
Mật độ phổ công suất
PSTN
Public Switch Telephone Network
Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng
QAM
Quarature Amplitude Modullation
Điều chế biên độ cầu phương
QoS
Quality of Service
Chất lượng của dịch vụ
QPSK
Quadrature Phase Shift Keying
Khoá dịch pha cầu phương
RADSL
Rate AdaptiveDigital Subscriber Line
Đườn dây thuê bao số thích ứng tốc độ
RJ.45
Modul kết nối 8 dây tiêu chuẩn
RF
Radio Frequency
Tần số vô tuyến
RFI
Radio Frequency Interference
Nhiễu tần số vô tuyến
RT
Remote Terminal
Thiết bị đầu cuối xa
SDSL
Single pair DSL
Mạch vòng thuê bao số một đôi sợi
SNR
Signal Noise Ratio
Tỷ số tín hiệu trên nhiễu
SVC
Switched Virtual Channel
Kênh chuyển mạch ảo
SYN
Synchronization Symbol
Ký hiệu đồng bộ
TCM
Trellis Code Modulation
Điều chế được mã hoá lưới
TDD
Time Division Duplexed
Phương thức truyền dẫn song công phân chia theo thời gian
TDM
Time Division Multiplexing
Ghép kênh phân chia theo thời gian
UTP
Unshielded Twisted Pair
Đôi dây xoắn không bọc kim
VC
Virtual Channel
Kênh ảo
VDSL
Very High-speed DSL
Mạng thuê bao số tốc độ rất cao
VoD
Video on Demand
Video theo yêu cầu
VoDSL
Voice overDSL
Dịch vụ thoại qua DSL
VTU-O
VDSL Termination Unit-Center Office
Khối đầu cuối VDSL phía tổng đài
VTU-R
VDSL Termination Unit-Remote Subsriber
Khối đầu cuối VDSL phía khách hàng
WLL
Wireless Local Loop
Mạch vòng vô tuyến nội hạt
xDSL
x Digital Subscriber Loop
Họ công nghệ đường dây thuê bao số
[FONT="]
[FONT="]Tài liệu tham khảo
“ADSL & DSL Technology” Walter Goralski- McGraw-Hill, 1998.
“The DSL Sourcebook” Paradyne Corporation.
“xDSL Architecture” Padman and Warrier BalajiKumar.
[FONT="] “ [FONT="]Understanding Digital Subscriber line Technology[FONT="]” Thomas Starr, John M.Cioffi, Peter Silverman
“ Báo hiệu và truyền dẫn số của mạch vòng thuê bao” Whitham D.Reeve
“Mạng truy nhập Công nghệ và giao diện V.5” Trần Nam Bình, Nguyễn Thanh Việt, NXB Bưu điện.
“DSL Anywhere” DSL Forum
“Dilivering xDSL” Lawrence Harte and Roman Kikta-McGraw-Hill.
“Digital Subscriber Line (xDSL) FAQ v200010108” John Kvistoff.
“Remote acces networks PSTN, ISDN, ADSL, Internet & Wireless” Chander Dhawan
“Residential Broadband Nrtworks xDSL, HFC & Fixed Wireless Access” Uyless Black.
“Competing for Throughput in the Local Loop” Zdzislaw Papir, Andrew Simmonds - IEEE Communications Magazine, 5/1999.
“xDSL Loop Qualification and Testing” Walter Goralski, IEEE Communications Magazine 5/1999.
“The development and Standardization of ADSL” Walter Y. Chen, IEEE Communications Magazine 5/1999.
“Discrete Multitone (DMT) vs. Carrierless Amplitude/Phase (CAP) line Codes” Rupert Baines, Analog Devices, Inc 20/5/1997.
“The Noise & Crosstalk Environment for ADSL & VDSL Systems” John W.Cook, Rob H.Kirkby, Martin g.Booth, Kevin T. Foster, Don E.A.Clarke and Gavin Young – IEEE Communications Magazine 5/1999.
Bài giảng “Cơ sở truyền dẫn vi ba số” TS. Nguyễn Phạm Anh Dũng.
“ADSL/VDSL Principle” Dr. Dennis J. Rauschmayer, 1999.
“VDSL : fiber-fast data transmission over copper pairs” P. Antoine, W.De Wilde, C.Gendarme, S.Schelstraete, P.Spruyt-Alcatel Telecommunications Rewiew, 4/2000.
Bài báo “ Sử dụng kỹ thuật HDSL2 cho các dịch vụ E1 và T1 trên một đôi sợi đồng” KS. Nguyễn Vĩnh Nam-Tạp chí BCVT số 11 tháng10/2001.
“IP/ATM Integrated Services over Broadband Access Copper Technologies” Arturo Azcorra, David Larrabeiti, Enrique J.Hernandez, Julio Berrocal, IEEE Communications Magazine 5/1999.
Đề tài “Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật DSL cho mạng truy nhập Việt Nam” Mã số 110-99-TCT-AP-VT, Nguyễn Bá Hưng, Nguyễn Vĩnh Nam.
[23 ] Báo cáo đề tài “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ ADSL và VDSL để xây dựng phương án tổ chức dịch vụ Video theo yêu cầu (Video on demand) trên mạng cáp thuê bao hiện có của mạng viễn thông Hà nội” kí hiệu 110-98-TCT-RD Bưu điện TP. Hà nội 5/2001.
[24 ] “Video over DSL” White paper. Revision1, 11/2001
“Video over BPON with Intergreated VDSL” Ian Cooper, Vince Barker, Martin Andrews, Mick Bramhall, Peter Ball _ FUJITSU Sci. Tech.J.,37,1
6/ 2001
“Video over DSL Architechture” P.Merriman, Alcatel Telecommunications Rewiew, 4/2000.
Bài báo “Solution for delivering wired-line cable TV service and other broadband services over the existing copper cable access network in Hà nội” PTS. Nguyễn Minh Dân, ThS. Bùi Thiên Hà, KS. Nguyễn Xuân Thu trong hội nghị AIC Proceeding lần thứ 26, Hà nội 11/2001.
“DSL confirmed as the world’s leading broadband technology” Point Topic annonced at DSL Forum meeting, 6/3/2002, Rome.
Số liệu trong “Dự án triển khai DSL tại năm Tỉnh/ thành : Hà nội, TP-HCM, Đà Nẵng, Đồng Nai, Bình Dương” của VDC.
“Residential Broadband Achitechture over ADSL & G.lite (G.999.2) PPP over ATM” Timothy C.Kwok, IEEE Magazine, 5/1999.
“Very-High-Speed Digital Subscriber Lines” John M.Cioffi, Vladimir Oksman, Jean-Jacques Werner, Thierry Pollet, Paul M.P.Spruyt, Jacky S.Chow và Krista S. Jacobsen/ IEEE Communications Magazine 4/1999.
Một số trang web chuyên ngành như : [URL="http://www.webproforum.com/"]www.WebProForum.com, [URL="http://www.iec.org/"]www.iec.org, [URL="http://www.xdsl.com/"]www.xdsl.com, [URL="http://www.tuketu.com/"]www.tuketu.com, [URL="http://www.dslforum.org/"]www.dslforum.org
khuyến nghị ITU-T G.992.1, G 992.2,
[FONT="]
[FONT="]Tài liệu tham khảo
“ADSL & DSL Technology” Walter Goralski- McGraw-Hill, 1998.
“The DSL Sourcebook” Paradyne Corporation.
“xDSL Architecture” Padman and Warrier BalajiKumar.
[FONT="] “ [FONT="]Understanding Digital Subscriber line Technology[FONT="]” Thomas Starr, John M.Cioffi, Peter Silverman
“ Báo hiệu và truyền dẫn số của mạch vòng thuê bao” Whitham D.Reeve
“Mạng truy nhập Công nghệ và giao diện V.5” Trần Nam Bình, Nguyễn Thanh Việt, NXB Bưu điện.
“DSL Anywhere” DSL Forum
“Dilivering xDSL” Lawrence Harte and Roman Kikta-McGraw-Hill.
“Digital Subscriber Line (xDSL) FAQ v200010108” John Kvistoff.
“Remote acces networks PSTN, ISDN, ADSL, Internet & Wireless” Chander Dhawan
“Residential Broadband Nrtworks xDSL, HFC & Fixed Wireless Access” Uyless Black.
“Competing for Throughput in the Local Loop” Zdzislaw Papir, Andrew Simmonds - IEEE Communications Magazine, 5/1999.
“xDSL Loop Qualification and Testing” Walter Goralski, IEEE Communications Magazine 5/1999.
“The development and Standardization of ADSL” Walter Y. Chen, IEEE Communications Magazine 5/1999.
“Discrete Multitone (DMT) vs. Carrierless Amplitude/Phase (CAP) line Codes” Rupert Baines, Analog Devices, Inc 20/5/1997.
“The Noise & Crosstalk Environment for ADSL & VDSL Systems” John W.Cook, Rob H.Kirkby, Martin g.Booth, Kevin T. Foster, Don E.A.Clarke and Gavin Young – IEEE Communications Magazine 5/1999.
Bài giảng “Cơ sở truyền dẫn vi ba số” TS. Nguyễn Phạm Anh Dũng.
“ADSL/VDSL Principle” Dr. Dennis J. Rauschmayer, 1999.
“VDSL : fiber-fast data transmission over copper pairs” P. Antoine, W.De Wilde, C.Gendarme, S.Schelstraete, P.Spruyt-Alcatel Telecommunications Rewiew, 4/2000.
Bài báo “ Sử dụng kỹ thuật HDSL2 cho các dịch vụ E1 và T1 trên một đôi sợi đồng” KS. Nguyễn Vĩnh Nam-Tạp chí BCVT số 11 tháng10/2001.
“IP/ATM Integrated Services over Broadband Access Copper Technologies” Arturo Azcorra, David Larrabeiti, Enrique J.Hernandez, Julio Berrocal, IEEE Communications Magazine 5/1999.
Đề tài “Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật DSL cho mạng truy nhập Việt Nam” Mã số 110-99-TCT-AP-VT, Nguyễn Bá Hưng, Nguyễn Vĩnh Nam.
[23 ] Báo cáo đề tài “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ ADSL và VDSL để xây dựng phương án tổ chức dịch vụ Video theo yêu cầu (Video on demand) trên mạng cáp thuê bao hiện có của mạng viễn thông Hà nội” kí hiệu 110-98-TCT-RD Bưu điện TP. Hà nội 5/2001.
[24 ] “Video over DSL” White paper. Revision1, 11/2001
“Video over BPON with Intergreated VDSL” Ian Cooper, Vince Barker, Martin Andrews, Mick Bramhall, Peter Ball _ FUJITSU Sci. Tech.J.,37,1
6/ 2001
“Video over DSL Architechture” P.Merriman, Alcatel Telecommunications Rewiew, 4/2000.
Bài báo “Solution for delivering wired-line cable TV service and other broadband services over the existing copper cable access network in Hà nội” PTS. Nguyễn Minh Dân, ThS. Bùi Thiên Hà, KS. Nguyễn Xuân Thu trong hội nghị AIC Proceeding lần thứ 26, Hà nội 11/2001.
“DSL confirmed as the world’s leading broadband technology” Point Topic annonced at DSL Forum meeting, 6/3/2002, Rome.
Số liệu trong “Dự án triển khai DSL tại năm Tỉnh/ thành : Hà nội, TP-HCM, Đà Nẵng, Đồng Nai, Bình Dương” của VDC.
“Residential Broadband Achitechture over ADSL & G.lite (G.999.2) PPP over ATM” Timothy C.Kwok, IEEE Magazine, 5/1999.
“Very-High-Speed Digital Subscriber Lines” John M.Cioffi, Vladimir Oksman, Jean-Jacques Werner, Thierry Pollet, Paul M.P.Spruyt, Jacky S.Chow và Krista S. Jacobsen/ IEEE Communications Magazine 4/1999.
Một số trang web chuyên ngành như : [URL="http://www.webproforum.com/"]www.WebProForum.com, [URL="http://www.iec.org/"]www.iec.org, [URL="http://www.xdsl.com/"]www.xdsl.com, [URL="http://www.tuketu.com/"]www.tuketu.com, [URL="http://www.dslforum.org/"]www.dslforum.org
khuyến nghị ITU-T G.992.1, G 992.2,
Những tài liệu gần giống với tài liệu bạn đang xem
Những tài liệu bạn đã xem