Tìm tài liệu

Quy hoach cai tao he thong dien

Quy hoạch cải tạo hệ thống điện

Upload bởi: cuong_vucao

Mã tài liệu: 154679

Số trang: 13

Định dạng: docx

Dung lượng file:

Chuyên mục: Kỹ thuật điện - điện tử

Info

Phần bên dưới chỉ hiển thị một số trang ngẫu nhiên trong tài liệu. Bạn tải về để xem được bản đầy đủ

  •  

     

     

    Đồ án tốt nghiệp                                                                                   Quy hoạch cải tạo hệ thống điện

    TUYẾN 371 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

    TT

    Tên trạm

    Sđm

    2006

    2007

    2008

    2009

    2010

    2011

    2012

    2013

    2014

    2015

    2016

    2017

    1

    T. B. Vàng

    250

    162,5

    178,23

    195,49

    214,41

    235,17

    257,94

    282,91

    310,29

    340,33

    373,28

    409,42

    449,05

    2

    Đô thị 1

    2x500

    600

    658,09

    721,80

    791,67

    868,31

    952,38

    1044,58

    1145,70

    1256,62

    1378,27

    1511,70

    1658,05

    3

    Đô thị 2

    2x560

    784

    859,90

    943,15

    1034,45

    1134,60

    1244,44

    1364,91

    1497,05

    1641,98

    1800,94

    1975,29

    2166,51

    4

    Đô thị 5

    2x400

    520

    570,34

    625,56

    686,12

    752,54

    825,39

    905,30

    992,94

    1089,07

    1194,50

    1310,14

    1436,97

    5

    Khu D. C. THĐ

    160

    128

    140,39

    153,98

    168,89

    185,24

    203,17

    222,84

    244,42

    268,08

    294,03

    322,50

    353,72

    6

    KhuB. CA

    180

    99

    108,58

    119,10

    130,63

    143,27

    157,14

    172,35

    189,04

    207,34

    227,41

    249,43

    273,58

    7

    Tổ 7c. QT

    250

    150

    164,52

    180,45

    197,92

    217,08

    238,09

    261,14

    286,43

    314,15

    344,57

    377,92

    414,51

    8

    May mặc

    250

    212,5

    233,07

    255,64

    280,38

    307,53

    337,30

    369,95

    405,77

    445,05

    488,14

    535,39

    587,22

    9

    Dệt. B. Minh

    560 + 400

    672

    737,06

    808,41

    886,67

    972,51

    1066,66

    1169,92

    1283,18

    1407,41

    1543,66

    1693,10

    1857,01

    10

    Hồng Quân

    750 + 1000

    1225

    1343,59

    1473,67

    1616,33

    1772,81

    1944,43

    2132,67

    2339,14

    2565,59

    2813,97

    3086,39

    3385,18

    11

    May Việt Thái

    250

    162,5

    178,23

    195,49

    214,41

    235,17

    257,94

    282,91

    310,29

    340,33

    373,28

    409,42

    449,05

    12

    Đăng Kiểm

    50

    30

    32,90

    36,09

    39,58

    43,42

    47,62

    52,23

    57,29

    62,83

    68,91

    75,58

    82,90

    13

    Khí Tượng

    400

    240

    263,23

    288,72

    316,67

    347,33

    380,95

    417,83

    458,28

    502,65

    551,31

    604,68

    663,22

    14

    Tổ 6. QT

    320

    176

    193,04

    211,73

    232,22

    254,71

    279,36

    306,41

    336,07

    368,61

    404,29

    443,43

    486,36

    15

    BV. Đa Khoa

    300 + 315

    492

    539,63

    591,87

    649,17

    712,02

    780,95

    856,55

    939,47

    1030,42

    1130,18

    1239,59

    1359,60

    16

    BV. Phô Sản

    320

    240

    263,23

    288,72

    316,67

    347,33

    380,95

    417,83

    458,28

    502,65

    551,31

    604,68

    663,22

    17

    BV. T. Cấp

    560

    308

    337,82

    370,52

    406,39

    445,73

    488,89

    536,22

    588,13

    645,06

    707,51

    776,01

    851,13

    18

    ĐH. Y. Khoa

    560

    336

    368,53

    404,21

    443,34

    486,26

    533,33

    584,96

    641,59

    703,70

    771,83

    846,55

    928,51

    19

    NKUB

    250

    175

    191,94

    210,52

    230,90

    253,26

    277,78

    304,67

    334,16

    366,51

    402,00

    440,91

    483,60

    20

    Bể Bơi

    160

    88

    96,52

    105,86

    116,11

    127,35

    139,68

    153,20

    168,04

    184,30

    202,15

    221,72

    243,18

    21

    ChùaTiền

    560

    448

    491,37

    538,94

    591,12

    648,34

    711,11

    779,95

    855,46

    938,27

    1029,11

    1128,74

    1238,01

    22

    C. A

    560

    476

    522,08

    572,62

    628,06

    688,86

    755,55

    828,70

    908,92

    996,92

    1093,43

    1199,28

    1315,38

    23

    Sở. CA

    320

    224

    245,69

    269,47

    295,56

    324,17

    355,55

    389,97

    427,73

    469,14

    514,55

    564,37

    619,00

    24

    Tr. 35/10kVTPI

    3x2500

    5250

    5758,25

    6315,71

    6927,13

    7597,75

    8333,29

    9140,03

    10024,88

    10995,39

    12059,85

    13227,36

    14507,91

    25

    C. Kiến Xương

    560

    336

    368,53

    404,21

    443,34

    486,26

    533,33

    584,96

    641,59

    703,70

    771,83

    846,55

    928,51

    26

    Máy Xay

    560

    308

    337,82

    370,52

    406,39

    445,73

    488,89

    536,22

    588,13

    645,06

    707,51

    776,01

    851,13

    27

    Việt Hồng

    400

    300

    329,04

    360,90

    395,84

    434,16

    476,19

    522,29

    572,85

    628,31

    689,13

    755,85

    829,02

    28

    Đông Lôi

    250

    162,5

    178,23

    195,49

    214,41

    235,17

    257,94

    282,91

    310,29

    340,33

    373,28

    409,42

    449,05

    29

    Bia Ong

    2x400

    480

    526,47

    577,44

    633,34

    694,65

    761,90

    835,66

    916,56

    1005,29

    1102,61

    1209,36

    1326,44

    30

    Lạc Đạo 2

    250

    150

    164,52

    180,45

    197,92

    217,08

    238,09

    261,14

    286,43

    314,15

    344,57

    377,92

    414,51

    31

    Đúc Cột

    250

    162,5

    178,23

    195,49

    214,41

    235,17

    257,94

    282,91

    310,29

    340,33

    373,28

    409,42

    449,05

    32

    Nhất Thanh

    180

    144

    157,94

    173,23

    190,00

    208,40

    228,57

    250,70

    274,97

    301,59

    330,78

    362,81

    397,93

    33

    Thuỷ Lợi

    180

    153

    167,81

    184,06

    201,88

    221,42

    242,86

    266,37

    292,15

    320,44

    351,46

    385,48

    422,80

    34

    Trần Phó

    320

    224

    245,69

    269,47

    295,56

    324,17

    355,55

    389,97

    427,73

    469,14

    514,55

    564,37

    619,00

    35

    Hoàng Diệu 4

    250

    175

    191,94

    210,52

    230,90

    253,26

    277,78

    304,67

    334,16

    366,51

    402,00

    440,91

    483,60

    36

    Hoàng Diệu 2

    400

    300

    329,04

    360,90

    395,84

    434,16

    476,19

    522,29

    572,85

    628,31

    689,13

    755,85

    829,02

    37

    Hoàng Diệu 1

    250

    137,5

    150,81

    165,41

    181,42

    198,99

    218,25

    239,38

    262,56

    287,97

    315,85

    346,43

    379,97

    38

    TT§T.V.Lµm

    100

    60

    65,81

    72,18

    79,17

    86,83

    95,24

    104,46

    114,57

    125,66

    137,83

    151,17

    165,80

    39

    Thµnh Long

    1250

    812,5

    891,16

    977,43

    1072,06

    1175,84

    1289,68

    1414,53

    1551,47

    1701,67

    1866,41

    2047,09

    2245,27

    40

    Hoµng DiÖu 3

    250

    200

    219,36

    240,60

    263,89

    289,44

    317,46

    348,19

    381,90

    418,87

    459,42

    503,90

    552,68

    41

    CangKD

    250

    212,5

    233,07

    255,64

    280,38

    307,53

    337,30

    369,95

    405,77

    445,05

    488,14

    535,39

    587,22

    42

    H¶i Quan

    100

    55

    60,32

    66,16

    72,57

    79,60

    87,30

    95,75

    105,02

    115,19

    126,34

    138,57

    151,99

    43

    CSQL 10

    50

    32,5

    35,65

    39,10

    42,88

    47,03

    51,59

    56,58

    62,06

    68,07

    74,66

    81,88

    89,81

     

    Sinh viên : Phạm Văn Lưu HTĐ3 - K47                                                                                                                                    12

  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Đang tải dữ liệu ...
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
  • Quy hoạch cải tạo hệ thống điện

GỢI Ý

Những tài liệu gần giống với tài liệu bạn đang xem

Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 1

Upload: phucloiftu

📎 Số trang: 25
👁 Lượt xem: 375
Lượt tải: 16

Quy hoạch cải tạo hệ thống điện 1

Upload: lurumufr

📎 Số trang: 9
👁 Lượt xem: 147
Lượt tải: 17

Quy hoạch và cảI tạo hệ thống CUng cấp điện ...

Upload: saigonaphim

📎 Số trang: 7
👁 Lượt xem: 683
Lượt tải: 16

Quy hoạch cải tạo hệ thống cung cấp điện ...

Upload: ledinhduc2002

📎
👁 Lượt xem: 495
Lượt tải: 16

Quy hoạch cải tạo hệ thống cung cấp điện ...

Upload: caothaison2209

📎 Số trang: 225
👁 Lượt xem: 545
Lượt tải: 16

Quy hoạch cải tạo hệ thống điện thành phố ...

Upload: hoangthang1011

📎
👁 Lượt xem: 476
Lượt tải: 16

Quy hoạch cải tạo hệ thống cung cấp điện ...

Upload: kung_fubear

📎 Số trang: 282
👁 Lượt xem: 962
Lượt tải: 17

Quy hoạch cải tạo HTCCĐ Q

Upload: metwametwa

📎 Số trang: 225
👁 Lượt xem: 601
Lượt tải: 16

Quy hoạch cải tạo lưới điện hạ áp xã Văn Môn ...

Upload: quynhsales

📎 Số trang: 153
👁 Lượt xem: 538
Lượt tải: 17

Quy Hoạch và cải tạo lưới điện xã Đại Đồng ...

Upload: pasteur135a

📎 Số trang: 111
👁 Lượt xem: 434
Lượt tải: 16

Thiết lập phương án quy hoạch và cải tạo ...

Upload: thuonggiathanhrome

📎 Số trang: 70
👁 Lượt xem: 600
Lượt tải: 16

Quy hoạch cải tạo và đề xuất một số phương ...

Upload: nguyenvancuong007

📎 Số trang: 160
👁 Lượt xem: 620
Lượt tải: 17

QUAN TÂM

Những tài liệu bạn đã xem

Quy hoạch cải tạo hệ thống điện

Upload: cuong_vucao

📎 Số trang: 13
👁 Lượt xem: 540
Lượt tải: 16

CHUYÊN MỤC

Kỹ thuật - Công nghệ Kỹ thuật điện - điện tử
Quy hoạch cải tạo hệ thống điện docx Đăng bởi
5 stars - 154679 reviews
Thông tin tài liệu 13 trang Đăng bởi: cuong_vucao - 28/04/2026 Ngôn ngữ: Việt nam, English
5 stars - "Tài liệu tốt" by , Written on 28/04/2026 Tôi thấy tài liệu này rất chất lượng, đã giúp ích cho tôi rất nhiều. Chia sẻ thông tin với tôi nếu bạn quan tâm đến tài liệu: Quy hoạch cải tạo hệ thống điện