Mã tài liệu: 296967
Số trang: 75
Định dạng: rar
Dung lượng file: 1,018 Kb
Chuyên mục: Quản trị kinh doanh
PHẦN II
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY
Ô TÔ VẬN TẢI SỐ 3
CHƯƠNG I: KẾ TOÁN TSCĐ VÀ CHI PHÍ KHẤU HAO TSCĐ
*Tài sản cố định là tư liệu lao động có giá trị lớn, và thời gian sử dụng lâu dài(ở nước ta hiện nay quy định tài sản cố định phải có giá trị từ 5 triệu trở lên và thời gian sử dụng phải trên một năm). khi tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh,TSCĐ bị hao mòn dần và giá trị của nó được chuyển từng phần vào chi phí sản xuất kinh doanh TSCĐ tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh và giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng.
Công ty ô tô vận tải số 3 là một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nên TSCĐ đóng vai trò không nhỏ trong quá trình hoạt động của công ty. Chính vì vậy việc tổ chức quản lý và sử dụng có hiệu quả cao nhất TSCĐ luôn được coi là yếu tố cần thiết.
I.Hạch toán TSCĐ phải được đánh gía theo nguyên gía và giá và giá trị còn lại. Do vậy việc ghi sổ phản phản ánh đầy đủ các chỉ tiêu về nguyên giá, giá trị còn lại, giá trị hao mòn.
1. Cách đánh giá
Nguyên
= Giá trị ghi trên hoá
+ Chí phí vận chuyển
- Các khoản giảm trừ
giá TSCĐ đơn(chưa thuế VAT) bốc dỡ (nếu có) (nếu có)
Giá trị còn lại = Nguyên giá TSCĐ - Giá trị hao mòn
2.Tài sản sử dụng
Tại Công ty ô tô vận tải số 3 theo dõi tình hình tăng giảm TSCĐ được kế toán sử dụng trên tài khoản 211-“Tài sản cố định hữu hình”
3. Trình tự hạch toán
Tại Công ty ô tô vận tải số 3 hạch toán TSCĐ theo hình thức nhật ký chứng từ
Sơ đồ hạch toán TSCĐ tại Công ty ô tô vận tải số 3 như sau:
Ghi chú : Ghi hàng ngày
Ghi cuối tháng
THỰC TRẠNG TỔ CHỨC HẠCH TOÁN TSCĐ TẠI CÔNG TY Ô TÔ VẬN TẢI SỐ 3
1.Đặc điểm TSCĐ của công ty ô tô vận tải số 3.
Tình hình tăng, giảm TSCĐ tại công ty ô tô vận tải số 3.
Nhóm TSCĐ
Chỉ tiêu Nhà cửa vật kiến trúc Máy móc thiết bị Phươn tiện vận tải, truyền dẫn thiết bị vận tải quản lý TSCĐ khác Cộng
I. Nguyên giá TSCĐ
1.Số dư đầu kỳ 8156704299 494439929 7536145695 104091100 16853385477
2.Số tăng trong kỳ 281132890 14276190 1416677000 1712086080
-Lái xe góp 1416677000 1416677000
- Mua sắm mới 142767190 14276190
- Xây dựng mới 281132890 281132890
3. Số giảm trong kỳ 6101000 2662550600 2668651600
- Thanh Lý 6101000 6101000
- Nhượng bán 2662550600 2662550600
4. Số cuối kỳ 8431736189 508711119 6290272095 164091100 484009454 15878819957
II. GIá trị hao mòn
1. Đầu Kỳ 1099749477 142740409 4492098361 99164116 137890396 5971642759
2.Tăng trong kỳ 220366000 44771324 1165888095 17616000 31212000 1479853419
3. Giảm trong kỳ 6101000 1881549773 1887650773
4. Số cuối kỳ 1314014477 187511733 3776436683 116780116 169102396 5563845405
III. giá trị còn lại
1. Đầu kỳ 7056954822 351694520 3044047334 64926989 346119058 10863742718
2. Cuối kỳ 7117721712 321199386 2513835412 47310989 314907058 10314974552
Những tài liệu gần giống với tài liệu bạn đang xem
📎 Số trang: 40
👁 Lượt xem: 418
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 97
👁 Lượt xem: 364
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 156
👁 Lượt xem: 311
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 92
👁 Lượt xem: 399
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 32
👁 Lượt xem: 440
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 71
👁 Lượt xem: 398
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 80
👁 Lượt xem: 605
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 58
👁 Lượt xem: 535
⬇ Lượt tải: 18
📎 Số trang: 91
👁 Lượt xem: 641
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 93
👁 Lượt xem: 453
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 76
👁 Lượt xem: 401
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 76
👁 Lượt xem: 455
⬇ Lượt tải: 16
Những tài liệu bạn đã xem
📎 Số trang: 75
👁 Lượt xem: 333
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 83
👁 Lượt xem: 353
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 85
👁 Lượt xem: 468
⬇ Lượt tải: 16
📎 Số trang: 0
👁 Lượt xem: 611
⬇ Lượt tải: 17
📎 Số trang: 35
👁 Lượt xem: 552
⬇ Lượt tải: 16